32 bit RISC VN1632LP

with No Comments

Giới thiệu

MP-VN1632LP là vi xử lý 32 bit tốc độ cao, tiết kiệm năng lượng được thiết kế theo cấu trúc RISC. Vi xử lý này có thể được ứng dụng trên các thiết bị cầm tay với tốc độ xử lý cao, và tiết kiệm năng lượng trong việc sử dụng.

MP-VN1632LP dựa trên kiến trúc xử lý song song (the superscalar), giúp việc xử lý hiệu quả với tốc độ nhanh hơn. Công nghệ này cho phép xử lý song song nhiều lệnh tại một thời điểm thông sử dụng kiến trúc xử lý đường ống 6 tầng, không theo thứ tự (OoO). MP-VN1632LP có thể hoạt động ở tốc độ cao khoảng 450 triệu lệnh trong 1 giây (DMIPS) ở công nghệ 130nm và tần số hoạt động 300MHz. MP-VN1632LP được tổng hợp thành công với tần số hoạt động cao, sẵn sàng cho thương mại hóa. MP-VN1632LP cho phép linh hoạt trong cấu hình các tính năng đặc biệt, và sẵn sàng cho việc tape-out trong các nhà máy.

32 bit RISC VN1632LP

Đặc điểm chính

MP-VN1632LP có những tính năng chính sau đây:

  • Kiến trúc 32-bit RISC
  • Tập lệnh gồm 65 lệnh được phát triển bởi ICDREC
  • Kiến trúc xử lý song song (the superscalar)
  • Xử lý song song sử dụng kiến trúc đường ống 6 tầng không tuần tự
  • Bộ nhớ cache có thể cấu hình được bao gồm:
    • Bộ nhớ cache cho  lệnh (instruction cache L1)
    • Bộ nhớ cache cho dữ liệu (data cache L1)
    • Bộ nhớ cache chung (Unified Level Cache L2)
  • Tốc độ xử lý cao khoảng 450 DMIPS ở công nghệ 130nm và tần số hoạt động 300MHz
  • Trình biên dịch Assembly/C
  • Hệ điều hành Unix
  • Tương thích AMBA Bus

Phần mềm phát triển

  • Trình biên dịch Assembly
  • Trình biên dịch C
    • Phát triển dựa trên trình biên dịch GNU (GCC)
    • Hỗ trợ đầy đủ thư viện C, mở rộng hỗ trợ cho các ngôn ngũ khác như C++, Java, Fortran,…
  • Hệ điều hành cho VN1632
  • Phát triển dựa trên nền tảng LINUX

Tích hợp

Tích hợp vi xử lý VN1632LP vào hệ thống sử dụng bus AMBA, với các lõi IP và ngoại vi khác như hình dưới.

Tần số và tài nguyên

  • Công nghệ chế tạo: 0.13um HP (GF)
  • Tần số hoạt động: 300MHz
  • Tốc độ xử lý (DMIPS/MHz): 1.5V
  • Tài nguyên (số cổng): 1,545,275
  • Điện năng tiêu thụ: 0.6mW/MHz

Mã nguồn và tài liệu

  • Mã nguồn RTL (Verilog HDL)
  • Mã nguồn môi trường kiểm tra (Verilog HDL)
  • Tài liệu kỹ thuật

Đính kèm